- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thơ vui; thơ đùa; thơ trào phúng bình dân
Anh ấy đã viết một bài thơ hài hước.
thơ vè; thơ trào phúng dân gian
Anh ấy đã viết một bài thơ limerick.
thơ vui; thơ đùa; thơ trào phúng bình dân
Anh ấy đã viết một bài thơ hài hước.
thơ vè; thơ trào phúng dân gian
Anh ấy đã viết một bài thơ limerick.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
thơ vui; thơ đùa; thơ trào phúng bình dân
thơ vui; thơ đùa; thơ trào phúng bình dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.