- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đóng cửa hàng (vào buổi tối)
中商店在晚上停止营业,关闭门窗shāngdiàn zài wǎnshang tíngzhǐ yíngwù, guānbì ménhuang
Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
đóng cửa hàng (cuối ngày); nghỉ bán
中商店在营业时间结束时关闭shāngdiàn zài yínggyè shíjiān jiéshù shí guānbì
đóng cửa hàng (vào buổi tối)
中商店在晚上停止营业,关闭门窗shāngdiàn zài wǎnshang tíngzhǐ yíngwù, guānbì ménhuang
Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
đóng cửa hàng (cuối ngày); nghỉ bán
中商店在营业时间结束时关闭shāngdiàn zài yínggyè shíjiān jiéshù shí guānbì
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đóng cửa hàng (vào buổi tối)
đóng cửa hàng (vào buổi tối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.