- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
cố làm ra vẻ phong độ dù thực lực kém (liều mình tát cho má sưng để giả làm người mập) [thành ngữ]
Anh ấy luôn cố tỏ ra giàu có hơn mình.
cố làm ra vẻ phong độ dù thực lực kém (liều mình tát cho má sưng để giả làm người mập) [thành ngữ]
Anh ấy luôn cố tỏ ra giàu có hơn mình.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cố làm ra vẻ phong độ dù thực lực kém (liều mình tát cho má sưng để giả làm người mập) [thành ngữ]
cố làm ra vẻ phong độ dù thực lực kém (liều mình tát cho má sưng để giả làm người mập) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.