- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]
Anh ấy muốn bỏ cuộc.
rút lui; bỏ cuộc; nản lòng [thành ngữ]
Anh ấy gặp khó khăn là bỏ cuộc ngay.
rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]
rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]
Anh ấy muốn bỏ cuộc.
rút lui; bỏ cuộc; nản lòng [thành ngữ]
Anh ấy gặp khó khăn là bỏ cuộc ngay.
rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]
rút lui; bỏ cuộc giữa chừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.