- 扌thủ(tay)
- 乃nãi(bèn, mới)
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
中从高处让东西落下;丢弃cóng gāo chǔ ràng dōngxi luò xià; diuqì
Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.
ném xuống; vứt bỏ lại
中用力把东西投向下面或后面yònglì bǎ dōngxi tóuxiàng xiàmiàn huò hòumiàn
Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
中从高处让东西落下;丢弃cóng gāo chǔ ràng dōngxi luò xià; diuqì
Anh ấy đã ném cuốn sách xuống.
ném xuống; vứt bỏ lại
中用力把东西投向下面或后面yònglì bǎ dōngxi tóuxiàng xiàmiàn huò hòumiàn
ném xuống; thả xuống; bỏ lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.