- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Lev Trotsky (1879–1940), lãnh tụ Cách mạng Nga năm 1917
Lev Trotsky (1879–1940), lãnh tụ Cách mạng Nga năm 1917
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Lev Trotsky (1879–1940), lãnh tụ Cách mạng Nga năm 1917
Lev Trotsky (1879–1940), lãnh tụ Cách mạng Nga năm 1917
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.