- 扌thủ(tay)
- 口khẩu(miệng, cái khóa)
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
Anh ta luôn thích đổ lỗi cho người khác.
đổ vấy; vu oan; chụp mũ
Anh ta thích bôi nhọ người khác.
phỉ báng; vu khống
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
Anh ta luôn thích đổ lỗi cho người khác.
đổ vấy; vu oan; chụp mũ
Anh ta thích bôi nhọ người khác.
phỉ báng; vu khống
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
đổ vấy tội lỗi lên người khác; chụp mũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đừng vu khống tôi.
Bạn đừng vu khống tôi.