- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
中使人失去兴趣和快乐shǐ rén shīqù xìngqù hé kuàilè
Đừng nản lòng, chúng ta đi chơi đi!
làm mất hứng; làm nguội lạnh hứng thú
中使人失去兴趣或高兴的心情shǐ rén shīqù xìngqù huò gāoxìng de xīnqing
Đừng làm mất hứng! Chúng ta đi chơi đi.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
中使人失去兴趣和快乐shǐ rén shīqù xìngqù hé kuàilè
Đừng nản lòng, chúng ta đi chơi đi!
làm mất hứng; làm nguội lạnh hứng thú
中使人失去兴趣或高兴的心情shǐ rén shīqù xìngqù huò gāoxìng de xīnqing
Đừng làm mất hứng! Chúng ta đi chơi đi.
mất hứng; thất hứng; bị xịt mất vui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.