- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
Cơm chiên Dương Châu rất ngon.
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
Cơm chiên Dương Châu rất ngon.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
cơm chiên Dương Châu (cơm xào với trứng, rau củ, tôm và thịt xá xíu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.