- 扌thủ(tay)
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
lật ngược thế cờ; xoay chuyển càn khôn [thành ngữ]
đảo lộn càn khôn; xoay chuyển tình thế [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng xoay chuyển tình thế.
lật ngược càn khôn; xoay chuyển tình thế [thành ngữ]
lật ngược thế cờ; xoay chuyển càn khôn [thành ngữ]
đảo lộn càn khôn; xoay chuyển tình thế [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng xoay chuyển tình thế.
lật ngược càn khôn; xoay chuyển tình thế [thành ngữ]
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lật ngược thế cờ; xoay chuyển càn khôn [thành ngữ]
lật ngược thế cờ; xoay chuyển càn khôn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.