- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
xem bói vận hạn theo từng năm
Anh ấy xem tử vi hàng năm.
xem bói vận hạn theo từng năm
Anh ấy xem tử vi hàng năm.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
xem bói vận hạn theo từng năm
xem bói vận hạn theo từng năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.