- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
uất ức không bình thản; lòng đầy uất ức bất bình [thành ngữ]
Gần đây anh ấy rất buồn bã.
uất ức không bình thản; lòng đầy uất ức bất bình [thành ngữ]
Gần đây anh ấy rất buồn bã.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
uất ức không bình thản; lòng đầy uất ức bất bình [thành ngữ]
uất ức không bình thản; lòng đầy uất ức bất bình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.