- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
nắm chặt lớn, thả nhỏ (chính sách cải cách: giữ lại doanh nghiệp nhà nước lớn, tư nhân hóa doanh nghiệp nhỏ) [thành ngữ]
Nắm lớn buông nhỏ là một phần của cải cách kinh tế.
nắm chặt lớn, thả nhỏ (chính sách cải cách: giữ lại doanh nghiệp nhà nước lớn, tư nhân hóa doanh nghiệp nhỏ) [thành ngữ]
Nắm lớn buông nhỏ là một phần của cải cách kinh tế.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nắm chặt lớn, thả nhỏ (chính sách cải cách: giữ lại doanh nghiệp nhà nước lớn, tư nhân hóa doanh nghiệp nhỏ) [thành ngữ]
nắm chặt lớn, thả nhỏ (chính sách cải cách: giữ lại doanh nghiệp nhà nước lớn, tư nhân hóa doanh nghiệp nhỏ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.