- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
hormone chống lợi niệu; vasopressin (sinh hóa)
Vasopressin là một loại hormone.
hormone chống lợi niệu; vasopressin (sinh hóa)
Vasopressin là một loại hormone.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
hormone chống lợi niệu; vasopressin (sinh hóa)
hormone chống lợi niệu; vasopressin (sinh hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.