- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
MRSA là một loại vi khuẩn.
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
MRSA là một loại vi khuẩn.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.