- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
vật vã; lăn lộn; quẫy đảo; làm khổ sở
中在床上翻来覆去、不能安定zài chuángshang fānláifùqu、búnéng āndìng
Anh ấy trằn trọc cả đêm.
lăng xăng; lộn xộn; quậy phá; làm khổ
中不停地动来动去;闹得很厉害búting de dòng lái dòng qù; nào de hěn lìhai
Đừng quậy nữa!
vật vã; lăn lộn; quẫy đảo; làm khổ sở
中在床上翻来覆去、不能安定zài chuángshang fānláifùqu、búnéng āndìng
Anh ấy trằn trọc cả đêm.
lăng xăng; lộn xộn; quậy phá; làm khổ
中不停地动来动去;闹得很厉害búting de dòng lái dòng qù; nào de hěn lìhai
Đừng quậy nữa!
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
vật vã; lăn lộn; quẫy đảo; làm khổ sở
vật vã; lăn lộn; quẫy đảo; làm khổ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vật lộn; tốn công sức; quậy tung; phung phí (thời gian, tiền bạc)
中浪费时间或金钱;费力气做没有意义的事làngfèi shíjiān huò jīnqián;fèi lìqi zuò méiyǒu yìyì de shì
Đừng lãng phí thời gian nữa, ngủ nhanh đi.
vật lộn; làm khổ; hành hạ; (khẩu) làm tới làm lui
Đừng hành hạ tôi nữa!
làm đi làm lại; lăn lộn; hành hạ (khẩu)
中反复做同一件事,使人疲劳或浪费时间fǎnfù zuò tóng yī jiàn shì, shǐ rén píláo huò làngfèi shíjiān
Đừng làm phiền nữa, ngủ nhanh đi.
vật lộn; tốn công sức; quậy tung; phung phí (thời gian, tiền bạc)
中浪费时间或金钱;费力气做没有意义的事làngfèi shíjiān huò jīnqián;fèi lìqi zuò méiyǒu yìyì de shì
Đừng lãng phí thời gian nữa, ngủ nhanh đi.
vật lộn; làm khổ; hành hạ; (khẩu) làm tới làm lui
Đừng hành hạ tôi nữa!
làm đi làm lại; lăn lộn; hành hạ (khẩu)
中反复做同一件事,使人疲劳或浪费时间fǎnfù zuò tóng yī jiàn shì, shǐ rén píláo huò làngfèi shíjiān
Đừng làm phiền nữa, ngủ nhanh đi.