- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
xuất đầu lộ diện; công khai xuất hiện trước đám đông [thành ngữ]
Cô ấy không thích xuất hiện trước công chúng.
xuất đầu lộ diện; công khai xuất hiện trước đám đông [thành ngữ]
Cô ấy không thích xuất hiện trước công chúng.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
xuất đầu lộ diện; công khai xuất hiện trước đám đông [thành ngữ]
xuất đầu lộ diện; công khai xuất hiện trước đám đông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.