- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
Arbitrage có bảo hiểm là một chiến lược tài chính.
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
Arbitrage có bảo hiểm là một chiến lược tài chính.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm; arbitrage có phòng ngừa rủi ro
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.