- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh giành; cướp; giật
中用力争取或夺取某样东西yònglì zhēngqǔ huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi
Họ tranh nhau trả tiền.
chạy; lao đi; bôn ba
中快速地跑或冲向某个地方kuàisù de pǎo huò chōngxiàng mǒu ge dìfang
Mọi người đều đang tranh nhau mua vé.
ngược chiều; trái chiều
Hướng gió là ngược chiều.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
(văn) đập đầu (xuống đất, thường do đau buồn hoặc tức giận)
中用头撞击地面,表示悲伤或愤怒yòng tóu zhuàngjī dìmiàn, biǎoshì bēishāng huò fènnù
tranh giành; cướp; giật
中用力争取或夺取某样东西yònglì zhēngqǔ huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi
Họ tranh nhau trả tiền.
chạy; lao đi; bôn ba
中快速地跑或冲向某个地方kuàisù de pǎo huò chōngxiàng mǒu ge dìfang
Mọi người đều đang tranh nhau mua vé.
ngược chiều; trái chiều
Hướng gió là ngược chiều.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
(văn) đập đầu (xuống đất, thường do đau buồn hoặc tức giận)
中用头撞击地面,表示悲伤或愤怒yòng tóu zhuàngjī dìmiàn, biǎoshì bēishāng huò fènnù
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh giành; cướp; giật
ngược chiều; trái chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tranh giành; cướp; vơ vét
中用力夺取或争夺某样东西yònglì duóqǔ huò zhēngduó mǒuyàng dōngxi
cướp; giật; tranh giành
中用力拿取或夺取yònglì náquǔ huò duóquǔ
Anh ấy đã giật lấy cuốn sách của tôi.
cướp bóc; cướp đoạt
中用暴力夺取他人的东西yòng bàolì duóqǔ tārén de dōngxi
Anh ta đã cướp túi của tôi.
cướp; giật; tranh giành
中用力夺取;快速拿取别人的东西yònglì duóqǔ; kuàisù náquǔ biérén de dōngxi
Anh ấy tức đến mức đập đầu xuống đất.
tranh giành; cướp; vơ vét
中用力夺取或争夺某样东西yònglì duóqǔ huò zhēngduó mǒuyàng dōngxi
cướp; giật; tranh giành
中用力拿取或夺取yònglì náquǔ huò duóquǔ
Anh ấy đã giật lấy cuốn sách của tôi.
cướp bóc; cướp đoạt
中用暴力夺取他人的东西yòng bàolì duóqǔ tārén de dōngxi
Anh ta đã cướp túi của tôi.
cướp; giật; tranh giành
中用力夺取;快速拿取别人的东西yònglì duóqǔ; kuàisù náquǔ biérén de dōngxi
Anh ấy tức đến mức đập đầu xuống đất.