- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Tội cướp là một loại tội phạm nghiêm trọng.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Tội cướp là một loại tội phạm nghiêm trọng.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
vụ cướp; vụ cướp có vũ lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.