- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
tranh ánh đèn sân khấu; cướp hào quang; nổi bật hơn người khác
Cô ấy luôn thích chiếm spotlight.
tranh giành ánh đèn sân khấu; cướp spotlight
Anh ấy luôn thích giành lấy sự chú ý.
tranh ánh đèn sân khấu; cướp hào quang; nổi bật hơn người khác
Cô ấy luôn thích chiếm spotlight.
tranh giành ánh đèn sân khấu; cướp spotlight
Anh ấy luôn thích giành lấy sự chú ý.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tranh ánh đèn sân khấu; cướp hào quang; nổi bật hơn người khác
tranh ánh đèn sân khấu; cướp hào quang; nổi bật hơn người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.