- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trả thù rửa hận [thành ngữ]
Anh ấy thề sẽ báo thù.
trả thù rửa hận [thành ngữ]
Anh ấy thề sẽ báo thù.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
trả thù rửa hận [thành ngữ]
trả thù rửa hận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.