- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
Anh ấy phất tay áo bỏ đi, không nói một lời nào.
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
Anh ấy phất tay áo bỏ đi, không nói một lời nào.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
phất tay áo bỏ đi (giận dỗi bỏ đi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.