- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chữ cái La-tinh; bảng chữ cái Latinh
Chữ Latin là một trong những chữ viết được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
chữ Latinh; bảng chữ cái Latinh
chữ cái La-tinh; bảng chữ cái Latinh
Chữ Latin là một trong những chữ viết được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
chữ Latinh; bảng chữ cái Latinh
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ cái La-tinh; bảng chữ cái Latinh
chữ cái La-tinh; bảng chữ cái Latinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.