- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
hình vuông Latin (bài toán toán học)
Hình vuông Latin là một bài toán khó.
hình vuông Latin (bài toán toán học)
Hình vuông Latin là một bài toán khó.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
hình vuông Latin (bài toán toán học)
hình vuông Latin (bài toán toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.