- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lafayette (tên người, địa danh)
Lafayette là một anh hùng của Pháp.
Lafayette (tên người, địa danh)
Lafayette là một anh hùng của Pháp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Lafayette (tên người, địa danh)
Lafayette (tên người, địa danh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.