- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
Anh ấy rất giỏi lôi kéo khách hàng.
chào mời khách hàng; kéo khách
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
Anh ấy rất giỏi lôi kéo khách hàng.
chào mời khách hàng; kéo khách
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
chào mời khách; kéo khách; mời gọi làm ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.