- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
rẽ góc; quẹo; ngoặt(kế thừa)
Xin hãy rẽ ở ngã tư phía trước.
rẽ; quẹo; vòng quanh(kế thừa)
Phía trước có một khúc cua.
rẽ hướng; (bóng) đổi hướng; quẹo(kế thừa)
rẽ góc; quẹo; ngoặt(kế thừa)
Xin hãy rẽ ở ngã tư phía trước.
rẽ; quẹo; vòng quanh(kế thừa)
Phía trước có một khúc cua.
rẽ hướng; (bóng) đổi hướng; quẹo(kế thừa)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
rẽ góc; quẹo; ngoặt
rẽ góc; quẹo; ngoặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đến ngã tư phía trước xin hãy rẽ.
Đến ngã tư phía trước xin hãy rẽ.