- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.
nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.
vòng vo; nói vòng quanh
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn vòng vo tam quốc.
nói vòng vo; nói quanh co [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói chuyện vòng vo.
vòng vo; nói vòng quanh
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
vòng vo tam quốc; nói vòng vo, không thẳng thắn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin bạn đừng nói vòng vo.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
Xin bạn đừng nói vòng vo.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.