- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
góc phố; góc đường
Cửa hàng ở góc phố.
góc phố; góc đường
Cửa hàng ở góc phố.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
góc phố; góc đường
góc phố; góc đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.