- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
Cô ấy mang theo con riêng và kết hôn với anh ta.
con riêng (của vợ/chồng mang theo khi tái hôn); (khẩu) của nợ theo sau
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
Cô ấy mang theo con riêng và kết hôn với anh ta.
con riêng (của vợ/chồng mang theo khi tái hôn); (khẩu) của nợ theo sau
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
(khinh) con riêng mang theo khi tái giá; gánh nặng con riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.