- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
bánh mì ciabatta (loại bánh mì dẹt của Ý)
Tôi thích ăn bánh mì ciabatta.
bánh mì ciabatta (loại bánh mì dẹt của Ý)
Tôi thích ăn bánh mì ciabatta.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bánh mì ciabatta (loại bánh mì dẹt của Ý)
bánh mì ciabatta (loại bánh mì dẹt của Ý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.