- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chào mời; lôi kéo khách hàng
Anh ấy rất giỏi trong việc thu hút khách hàng.
chào hàng; mời gọi khách hàng
Anh ấy rất giỏi thu hút khách hàng.
chào mời; lôi kéo khách hàng
Anh ấy rất giỏi trong việc thu hút khách hàng.
chào hàng; mời gọi khách hàng
Anh ấy rất giỏi thu hút khách hàng.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chào mời; lôi kéo khách hàng
chào mời; lôi kéo khách hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.