- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Anh ta luôn tự chuốc lấy rắc rối.
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Anh ta luôn tự chuốc lấy rắc rối.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.