- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
Anh ta tự ý xây dựng quân đội riêng, không tuân theo mệnh lệnh của chính phủ trung ương.
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
Anh ta tự ý xây dựng quân đội riêng, không tuân theo mệnh lệnh của chính phủ trung ương.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
nắm giữ binh quyền để tự tăng thế lực (chống lại triều đình trung ương) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.