- 扌thủ(tay)
- 兰lan(hoa lan)
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
Con đập này rất kiên cố.
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
Con đập này rất kiên cố.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
đập chắn ngang sông; đập ngăn sông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.