- 扌thủ(tay)
- 宁ninh(yên tĩnh)
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
Chúng ta đoàn kết lại sẽ vượt qua được khó khăn.
đoàn kết một lòng; cùng nhau góp sức (bóng)
Chúng ta đoàn kết lại thì có thể vượt qua khó khăn.
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
Chúng ta đoàn kết lại sẽ vượt qua được khó khăn.
đoàn kết một lòng; cùng nhau góp sức (bóng)
Chúng ta đoàn kết lại thì có thể vượt qua khó khăn.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
đoàn kết thành một khối; cùng chung sức (như bện thừng từ nhiều sợi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.