- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
liều đến cùng; chiến đến cùng
Chúng ta sẽ chiến đấu đến cùng, tuyệt đối không bỏ cuộc.
chiến đến cùng; cố hết sức đến cùng
Chúng tôi sẽ chiến đấu đến cùng.
liều đến cùng; chiến đến cùng
Chúng ta sẽ chiến đấu đến cùng, tuyệt đối không bỏ cuộc.
chiến đến cùng; cố hết sức đến cùng
Chúng tôi sẽ chiến đấu đến cùng.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
liều đến cùng; chiến đến cùng
liều đến cùng; chiến đến cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.