- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
Chữ viết phiên âm là một loại chữ viết biểu âm.
hệ thống chữ viết ghi âm; chữ viết theo âm vị
Chữ viết pinyin là một loại chữ viết biểu âm.
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
Chữ viết phiên âm là một loại chữ viết biểu âm.
hệ thống chữ viết ghi âm; chữ viết theo âm vị
Chữ viết pinyin là một loại chữ viết biểu âm.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
chữ viết ghi âm; bảng chữ cái phiên âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.