- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
cùng gọi đồ ăn và chia tiền (để được thưởng thức nhiều món với chi phí tiết kiệm)
Chúng ta cùng gọi món chung nhé!
cùng gọi đồ ăn và chia tiền (để được thưởng thức nhiều món với chi phí tiết kiệm)
Chúng ta cùng gọi món chung nhé!
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
cùng gọi đồ ăn và chia tiền (để được thưởng thức nhiều món với chi phí tiết kiệm)
cùng gọi đồ ăn và chia tiền (để được thưởng thức nhiều món với chi phí tiết kiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.