- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
lâu dài; bền vững; bền lâu
中继续存在很长时间,不容易改变或停止jìxù cúnzài hěn cháng shíjiān, búróngyì gǎibiàn huò tíngzhǐ
Loại pin này rất bền.
lâu dài; bền bỉ; kéo dài
中继续很长时间,不容易停止或结束jìxù hěn cháng shíjiān, búróngyì tíngzhǐ huò jiéshù
Loại pin này có độ bền rất tốt.
lâu dài; bền vững; bền lâu
中继续存在很长时间,不容易改变或停止jìxù cúnzài hěn cháng shíjiān, búróngyì gǎibiàn huò tíngzhǐ
Loại pin này rất bền.
lâu dài; bền bỉ; kéo dài
中继续很长时间,不容易停止或结束jìxù hěn cháng shíjiān, búróngyì tíngzhǐ huò jiéshù
Loại pin này có độ bền rất tốt.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu dài; bền vững; bền lâu
lâu dài; bền vững; bền lâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lâu dài; bền bỉ; lâu bền
中能够保持很久,不容易改变或停止néng gòu bǎo chí hěn jiǔ, búróngyì gǎibiàn huò tíngzhǐ
Anh ấy có sức bền rất tốt.
lâu dài; bền bỉ; kiên trì
中能够长期保持;不容易停止或改变néng gòu chángqī bǎochí;búróng yì tíngzhǐ huò gǎibiàn
lâu dài; bền lâu; bền bỉ
中能够维持很长时间,不易消失或中断néng gòu wéi chí hěn cháng shí jiān, búyì xiāo shī huò zhōng duàn
không suy giảm; bền vững; trường tồn
中长时间不变;能够维持很久cháng shíjiān búbiàn;néng gòu wéichí hěn jiǔ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中能够长时间继续存在或保持nénggoù chángshíjiān jìxù cúnzài huò bǎochí
Anh ấy là một người kiên trì.
thường trực; thường nhiệm
中长时间不变、一直保持的cháng shíjiān búbiàn、yìzhí bǎochí de
Tình bạn này là vĩnh cửu.
lâu dài; bền bỉ; lâu bền
中能够保持很久,不容易改变或停止néng gòu bǎo chí hěn jiǔ, búróngyì gǎibiàn huò tíngzhǐ
Anh ấy có sức bền rất tốt.
lâu dài; bền bỉ; kiên trì
中能够长期保持;不容易停止或改变néng gòu chángqī bǎochí;búróng yì tíngzhǐ huò gǎibiàn
lâu dài; bền lâu; bền bỉ
中能够维持很长时间,不易消失或中断néng gòu wéi chí hěn cháng shí jiān, búyì xiāo shī huò zhōng duàn
không suy giảm; bền vững; trường tồn
中长时间不变;能够维持很久cháng shíjiān búbiàn;néng gòu wéichí hěn jiǔ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中能够长时间继续存在或保持nénggoù chángshíjiān jìxù cúnzài huò bǎochí
Anh ấy là một người kiên trì.
thường trực; thường nhiệm
中长时间不变、一直保持的cháng shíjiān búbiàn、yìzhí bǎochí de
Tình bạn này là vĩnh cửu.