- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì bền bỉ; persevere đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì học tập.
kiên trì bền bỉ; persevere đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì học tập.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
kiên trì bền bỉ; persevere đến cùng [thành ngữ]
kiên trì bền bỉ; persevere đến cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.