- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
Chỉ nam xa là một loại máy móc cổ đại của Trung Quốc.
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
Chỉ nam xa là một loại máy móc cổ đại của Trung Quốc.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
xe chỉ nam (xe cơ học chỉ hướng nam, phát minh thời cổ đại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.