- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
Chỉ số sáo lợi là một chiến lược đầu tư.
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
Chỉ số sáo lợi là một chiến lược đầu tư.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
kinh doanh chênh lệch chỉ số; arbitrage chỉ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.