- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
án binh bất động; kiềm chế không hành động [thành ngữ]
Chúng ta nên án binh bất động, chờ đợi thời cơ.
án binh bất động; kiềm chế không hành động [thành ngữ]
Chúng ta nên án binh bất động, chờ đợi thời cơ.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
án binh bất động; kiềm chế không hành động [thành ngữ]
án binh bất động; kiềm chế không hành động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.