- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
tường chắn gió; hàng rào chắn gió
Tường chắn gió có thể bảo vệ thực vật.
bức tường chắn gió; (bóng) người che chắn; chỗ dựa
Anh ấy là bức tường chắn gió trong cuộc đời tôi.
tường chắn gió; hàng rào chắn gió
Tường chắn gió có thể bảo vệ thực vật.
bức tường chắn gió; (bóng) người che chắn; chỗ dựa
Anh ấy là bức tường chắn gió trong cuộc đời tôi.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tường chắn gió; hàng rào chắn gió
tường chắn gió; hàng rào chắn gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.