- 扌thủ(tay)
- 矣hĩ(rồi (trợ từ))
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
bị phê bình; bị chỉ trích
Anh ấy bị phê bình vì đến muộn.
bị phê bình; bị khiển trách
Anh ấy bị khiển trách vì đến muộn.
bị phê bình; bị chỉ trích
Anh ấy bị phê bình vì đến muộn.
bị phê bình; bị khiển trách
Anh ấy bị khiển trách vì đến muộn.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bị phê bình; bị chỉ trích
bị phê bình; bị chỉ trích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.