- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy liều lĩnh trộm tiền.
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy liều lĩnh trộm tiền.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]
liều lĩnh đi vào chỗ nguy hiểm (vì cùng đường bí lối) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.