- 扌thủ(tay)
- 圼niết(âm phiên)
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
toát mồ hôi lạnh [thành ngữ]
toát mồ hôi lạnh [thành ngữ]
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
toát mồ hôi lạnh [thành ngữ]
toát mồ hôi lạnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.