- 土thổ(đất)
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
người đào mộ; thợ đào mộ
Người đào mộ đang làm việc.
người đào mộ; thợ đào mộ
Người đào mộ đang làm việc.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đào mộ; thợ đào mộ
người đào mộ; thợ đào mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.